Bộ lọc đất tảo cát thẳng đứng
✧ Đặc điểm sản phẩm
Cấu tạo chính của bộ lọc đất tảo cát bao gồm ba phần: xi lanh, phần tử lọc lưới hình nêm và hệ thống điều khiển. Mỗi phần tử lọc là một ống đục lỗ đóng vai trò như khung xương, với một sợi quấn quanh bề mặt ngoài, được phủ một lớp đất tảo cát. Phần tử lọc được cố định trên tấm ngăn, phía trên và phía dưới là buồng nước thô và buồng nước sạch. Toàn bộ chu trình lọc được chia thành ba bước: trải màng, lọc và rửa ngược. Độ dày của màng lọc thường là 2-3mm và kích thước hạt đất tảo cát là 1-10μm. Sau khi quá trình lọc hoàn tất, việc rửa ngược thường được thực hiện bằng nước hoặc khí nén hoặc cả hai. Ưu điểm của bộ lọc đất tảo cát là hiệu quả xử lý tốt, lượng nước rửa ít (ít hơn 1% lượng nước sản xuất) và diện tích chiếm dụng nhỏ (ít hơn 10% diện tích của bộ lọc cát thông thường).
✧ Quy trình cho ăn
✧ Ngành ứng dụng
Màng lọc đất tảo cát thích hợp để lọc làm sạch rượu trái cây, rượu vang trắng, rượu bổ dưỡng, rượu vang, siro, đồ uống, nước tương, giấm, và các sản phẩm lỏng sinh học, dược phẩm, hóa chất và các sản phẩm khác.
1. Ngành công nghiệp đồ uống: nước ép trái cây và rau củ, đồ uống từ trà, bia, rượu gạo, rượu trái cây, rượu mạnh, rượu vang, v.v.
2. Ngành công nghiệp đường: sucrose, siro ngô hàm lượng fructose cao, siro glucose, đường củ cải, mật ong, v.v.
3. Ngành công nghiệp dược phẩm: thuốc kháng sinh, vitamin, huyết tương tổng hợp, chiết xuất thuốc Đông y, v.v.
| Người mẫu | Diện tích bộ lọc (m²) | Lưỡi lọc | Lọccông suất (m²/h) | Nhà ở bên trongđường kính (mm) | Kích thước (mm) | Áp suất làm việc (Mpa) | Tổng trọng lượng (t) | ||
| Chiều dài | Chiều rộng | Chiều cao | |||||||
| JY-DEF-3 | 3 | 9 | 2-2,5 | 500 | 1800 | 1000 | 1630 | 0,6 | 1.2 |
| JY-DEF-5 | 5 | 9 | 3-4 | 600 | 2000 | 1400 | 2650 | 1,5 | |
| JY-DEF-8 | 8 | 11 | 5-7 | 800 | 3300 | 1840 | 2950 | 1.8 | |
| JY-DEF-12 | 12 | 11 | 8-10 | 1000 | 3300 | 2000 | 3000 | 2 | |
| JY-DEF-16 | 16 | 15 | 11-13 | 1000 | 3300 | 2000 | 3000 | 2.1 | |
| JY-DEF-25 | 25 | 15 | 17-20 | 1200 | 4800 | 2950 | 3800 | 2.8 | |
| JY-DEF-30 | 30 | 19 | 21-24 | 1200 | 4800 | 2950 | 3800 | 3.0 | |
| JY-DEF-40 | 40 | 17 | 28-32 | 1400 | 4800 | 3000 | 4200 | 3.5 | |
| JY-DEF-50 | 50 | 19 | 35-40 | 1400 | 4800 | 3000 | 4200 | 3.6 | |
✧ Video





